Trường : Trường Tiểu học, THCS và THPT Đức Trí
Học kỳ 1, năm học 2025-2026
TKB có tác dụng từ: 20/04/2026

BẢNG PHÂN CÔNG GIẢNG DẠY THEO LỚP BUỔI SÁNG

Lớp Môn học Số tiết
1A1 Tiếng anh(6), Anh2(1), Giáo dục thể chất(1), Mĩ thuật(1) 9
1A2 Tiếng anh(6), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2) 9
1A3 Tiếng anh(4), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2) 7
1A4 Tiếng anh(6), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 11
1A5 Tiếng anh(4), Anh2(1), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1) 7
2B1 Tiếng anh(4), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 9
2B2 Tiếng anh(4), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 9
2B3 Tiếng anh(6), Anh2(1), Giáo dục thể chất(1) 8
2B4 Tiếng anh(6), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 11
2B5 Tiếng anh(2), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 7
3C1 Tin học(1), Tiếng anh(6), Giáo dục thể chất(1), Mĩ thuật(1) 9
3C2 Tin học(1), Tiếng anh(4), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 9
3C3 Tin học(1), Tiếng anh(6), Anh2(1), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 11
3C4 Tin học(1), Tiếng anh(6), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2), Mĩ thuật(1) 11
3C5 Tin học(1), Tiếng anh(4), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 10
3C6 Tin học(1), Tiếng anh(4), Anh2(1), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 9
3C7 Tiếng anh(4), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 8
4D1 Tiếng anh(4), Anh2(1), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 8
4D2 Tin học(1), Tiếng anh(4), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 10
4D3 Tiếng anh(6), Anh2(1), Giáo dục thể chất(1), Mĩ thuật(1) 9
4D4 Tin học(1), Tiếng anh(2), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1) 7
4D5 Tin học(1), Tiếng anh(2), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 8
5E1 Tiếng anh(4), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 9
5E2 Tin học(1), Tiếng anh(4), Anh2(1), Âm nhạc(1) 7
5E3 Tiếng anh(2), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 7
5E4 Tiếng anh(4), Anh2(1), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 8
5E5 Tin học(1), Tiếng anh(6), Anh2(1), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 12
5E6 Tin học(1), Tiếng anh(6), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 10
6A1 Toán(6), Tin học(1), Ngữ văn(4), Tiếng anh(5), Lịch sử và địa lí(2), Giáo dục thể chất(1) 19
6A2 Toán(2), Tin học(1), Ngữ văn(3), Tiếng anh(6), Khoa học tự nhên(3), Lịch sử và địa lí(2), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1) 19
6A3 Toán(7), Tin học(1), Ngữ văn(3), Tiếng anh(2), Anh2(1), Khoa học tự nhên(3), Lịch sử và địa lí(2) 19
6A4 Toán(7), Tin học(1), Ngữ văn(5), Tiếng anh(2), Khoa học tự nhên(2), Lịch sử và địa lí(1), Giáo dục thể chất(1) 19
6A5 Toán(7), Tin học(1), Tiếng anh(3), Anh2(1), Khoa học tự nhên(2), Công nghệ(1), Lịch sử và địa lí(2), Giáo dục thể chất(2) 19
7B1 Toán(4), Tin học(1), Ngữ văn(2), Tiếng anh(5), Khoa học tự nhên(2), Lịch sử và địa lí(2), Giáo dục công dân(1), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1) 19
7B2 Toán(5), Ngữ văn(4), Tiếng anh(2), Anh2(1), Khoa học tự nhên(3), Công nghệ(1), Giáo dục công dân(1), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1) 19
7B3 Toán(6), Tin học(1), Ngữ văn(4), Tiếng anh(2), Anh2(1), Lịch sử và địa lí(3), Giáo dục công dân(1), Giáo dục thể chất(1) 19
7B4 Toán(5), Ngữ văn(2), Tiếng anh(6), Anh2(1), Khoa học tự nhên(2), Công nghệ(1), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1) 19
7B5 Tin học(1), Ngữ văn(3), Tiếng anh(4), Anh2(1), Khoa học tự nhên(4), Lịch sử và địa lí(3), Giáo dục công dân(1), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1) 19
8C1 Toán(3), Tin học(1), Ngữ văn(5), Tiếng anh(5), Anh2(1), Hóa học(2), Sinh học(1), Công nghệ(2), Âm nhạc(1) 21
8C2 Toán(4), Tin học(1), Ngữ văn(1), Tiếng anh(4), Anh2(1), Vật lí(2), Hóa học(2), Sinh học(2), Lịch sử(2), Địa lí(1), Âm nhạc(1) 21
8C3 Toán(6), Tin học(1), Ngữ văn(3), Tiếng anh(4), Anh2(1), Vật lí(1), Sinh học(2), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1) 21
8C4 Toán(3), Tin học(1), Ngữ văn(4), Tiếng anh(3), Anh2(1), Vật lí(1), Hóa học(1), Sinh học(2), Lịch sử(1), Địa lí(1), Giáo dục công dân(1), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1) 21
8C5 Toán(4), Tin học(1), Ngữ văn(3), Tiếng anh(2), Vật lí(2), Hóa học(2), Sinh học(1), Công nghệ(1), Lịch sử(2), Địa lí(1), Giáo dục công dân(1), Âm nhạc(1) 21
9D1 Toán(5), Tin học(1), Ngữ văn(2), Tiếng anh(3), Anh2(1), Hóa học(1), Sinh học(1), Công nghệ(1), Lịch sử(1), Địa lí(2), Giáo dục công dân(1), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 21
9D2 Toán(2), Ngữ văn(5), Tiếng anh(6), Vật lí(2), Sinh học(2), Lịch sử(1), Giáo dục công dân(1), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1) 21
9D3 Toán(4), Tin học(1), Ngữ văn(5), Tiếng anh(1), Vật lí(2), Hóa học(1), Sinh học(2), Địa lí(2), Giáo dục thể chất(1), Âm nhạc(1), Mĩ thuật(1) 21
9D4 Toán(4), Tin học(1), Ngữ văn(3), Tiếng anh(6), Hóa học(1), Công nghệ(1), Địa lí(2), Giáo dục thể chất(2), Âm nhạc(1) 21
10A1 Toán(2), Tin học(2), Ngữ văn(4), Tiếng anh(4), Anh2(1), Vật lí(2), Hóa học(3), Sinh học(1), Lịch sử(2) 21
10A2 Toán(4), Ngữ văn(2), Tiếng anh(6), Anh2(1), Vật lí(2), Lịch sử(3), Địa lí(1) 19
10A3 Toán(5), Tin học(1), Ngữ văn(2), Tiếng anh(4), Vật lí(2), Lịch sử(3), Giáo dục thể chất(2) 19
11B1 Toán(2), Tin học(2), Ngữ văn(5), Tiếng anh(3), Anh2(1), Vật lí(4), Hóa học(1), Giáo dục thể chất(2) 20
11B2 Ngữ văn(4), Tiếng anh(4), Anh2(1), Vật lí(3), Lịch sử(3), Giáo dục kinh tế và pháp luật(2), Giáo dục thể chất(2) 19
11B3 Toán(6), Tin học(2), Ngữ văn(2), Tiếng anh(4), Anh2(1), Lịch sử(2), Giáo dục kinh tế và pháp luật(2) 19
11B4 Toán(4), Tin học(2), Ngữ văn(3), Tiếng anh(3), Anh2(1), Vật lí(4), Lịch sử(2) 19
11B5 Toán(2), Tin học(2), Ngữ văn(4), Tiếng anh(5), Vật lí(1), Lịch sử(1), Địa lí(2), Giáo dục kinh tế và pháp luật(2) 19
12C1 Toán(11), Ngữ văn(8), Giáo dục thể chất(2) 21
12C2 Toán(11), Ngữ văn(8), Giáo dục thể chất(2) 21
12C3 Toán(11), Ngữ văn(8), Giáo dục thể chất(2) 21
12C4 Toán(11), Ngữ văn(8), Giáo dục thể chất(2) 21
12C5 Toán(11), Ngữ văn(8), Giáo dục thể chất(2) 21
12C6 Toán(11), Ngữ văn(8), Giáo dục thể chất(2) 21

Trang chủ | Danh sách lớp | Danh sách giáo viên


Trường Tiểu Học, THCS và THPT Đức Trí - Địa chỉ: 1/555, Đ. 22 Tháng 12, KP Hoà Lân 2, Phường Thuận Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam - ĐT: (0274) 3678800 - Website : https://ductrischool.edu.vn/